Văn bản pháp luật / Tiêu chuẩn TCVN mới nhất

TIÊU CHUẨN TCVN MỚI NHẤT CÁC LĨNH VỰC

 

1. Danh mục tiêu chuẩn TCVN mới nhất về vật liệu xây dựng:

TCVN 141:2008, Xi măng poóc lăng - Phương pháp phân tích hóa học

TCVN 2682:2009, Xi măng poóc lăng - Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 4315:2007, Xỉ hạt lò cao để sản xuất xi măng

TCVN 6016:2011, Xi măng - Phương pháp thử - Xác định cường độ

TCVN 6017:2015, Xi măng - Phương pháp thử - Xác định thời gian đông kết và độ ổn định

TCVN 6067:2004, Xi măng poóc lăng bền sun phát - Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 6260:2009, Xi măng poóc lăng hỗn hợp - Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 6882:2016, Phụ gia khoáng cho xi măng

TCVN 7711:2013, Xi măng poóc lăng hỗn hợp bền sun phát

TCVN 7713:2007, Xi măng - Xác định sự thay đổi chiều dài thanh vữa trong dung dịch sunphat

TCVN 8262:2009, Tro bay - Phương pháp phân tích hóa học

TCVN 8826:2011, Phụ gia hoá học cho bê tông

TCVN 9339:2012, Bê tông và vữa xây dựng - Phương pháp xác định pH bằng máy đo pH

TCVN 9807:2013, Thạch cao dùng để sản xuất xi măng

TCVN 10302:2014, Phụ gia tro bay hoạt tính dùng cho bê tông, vữa xây và xi măng

TCVN 11833:2017, Thạch cao phospho dùng để sản xuất xi măng

TCVN 7218:2002, Kính tấm xây dựng - Kính nổi - Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 7219:2002, Kính tấm xây dựng - Phương pháp thử

TCVN 7528:2005, Kính xây dựng - Kính phủ phản quang

TCVN 7529:2005, Kính xây dựng - Kính màu hấp thụ nhiệt

TCVN 7624:2007, Kính gương - Kính gương tráng bạc bằng phương pháp hóa học ướt - Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 7625:2007, Kính gương - Phương pháp thử

TCVN 9808:2013, Kính xây dựng - Kính phủ bức xạ thấp

TCVN 4732:2016, Đá ốp lát tự nhiên

TCVN 6415-3:2016, Gạch gốm ốp lát - Phương pháp thử - Phần 3: Xác định độ hút nước, độ xốp biểu kiến, khối lượng riêng tương đối và khối lượng thể tích

TCVN 6415-4:2016, Gạch gốm ốp lát - Phương pháp thử - Phần 4: Xác định độ bền uốn và lực uốn gẫy

TCVN 6415-6:2016, Gạch gốm ốp lát - Phương pháp thử - Phần 6: Xác định độ bền mài mòn sâu đối với gạch không phủ men

TCVN 6415-7:2016, Gạch gốm ốp lát - Phương pháp thử - Phần 1: Xác định độ bền mài mòn bề mặt đối với gạch phủ men

TCVN 6415-8:2016, Gạch gốm ốp lát - Phương pháp thử - Phần 8: Xác định hệ số giãn nở nhiệt dài

TCVN 6415-10:2016, Gạch gốm ốp lát - Phương pháp thử - Phần 10: Xác định hệ số giãn nở ẩm

TCVN 7483:2005, Gạch gốm ốp lát đùn dẻo - Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 7745:2007, Gạch gốm ốp lát ép bán khô - Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 1450:2009, Gạch rỗng đất sét nung

TCVN 1451:1998, Gạch đặc đất sét nung

TCVN 6355:2009, Gạch xây - Phương pháp thử

TCVN 6477:2016, Gạch bê tông

TCVN 7959:2017, Bê tông nhẹ - Sản phẩm bê tông khí chưng áp - Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 9029:2017, Bê tông nhẹ - Sản phẩm bê tông bọt và bê tông khí không chưng áp - Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 9030:2017, Bê tông nhẹ - Phương pháp thử

TCVN 7570:2006, Cốt liệu cho bê tông và vữa - Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 7572-2:2006, Cốt liệu cho bê tông và vữa - Phương pháp thử - Phần 2: Xác định thành phần hạt

TCVN 7572-8:2006, Cốt liệu cho bê tông và vữa - Phương pháp thử - Phần 8: Xác định hàm lượng bùn, bụi, sét trong cốt liệu và hàm lượng sét cục trong cốt liệu nhỏ

TCVN 7572-9:2006, Cốt liệu cho bê tông và vữa - Phương pháp thử - Phần 9: Xác định tạp chất hữu cơ

TCVN 7572-14:2006, Cốt liệu cho bê tông và vữa - Phương pháp thử - Phần 14: Xác định khả năng phản ứng kiềm - silic

TCVN 7572-15:2006, Cốt liệu cho bê tông và vữa - Phương pháp thử - Phần 15: Xác định hàm lượng clorua

TCVN 9205:2012, Cát nghiền cho bê tông và vữa

TCVN 197-1:2014, Vật liệu kim loại -Thử kéo - Phần 1: Phương pháp thử ở nhiệt độ phòng

TCVN 2090:2007, Sơn, vecni và nguyên liệu cho sơn, vecni - Lấy mẫu

TCVN 2097:2015, Sơn và vecni - Phép thử cắt ô

TCVN 4435:2000, Tấm sóng amiăng xi măng - Phương pháp thử

TCVN 5839:1994, Nhôm và hợp kim nhôm - Thanh, thỏi, ống vá profin - Tính chất cơ lý

TCVN 5910:1995, Nhôm và hợp kim nhôm gia công áp lực - Thành phần hóa học và dạng sản phẩm

TCVN 6148:2007, Ống nhựa nhiệt dẻo - Sự thay đổi kích thước theo chiều dọc - Phương pháp thửvà các thông số

TCVN 6149-1:2007, Ống, phụ tùng và hệ thống phụ tùng bằng nhựa nhiệt dẻo dùng để vận chuyển chất lỏng - Xác định độ bền với áp suất bên trong - Phần 1: Phương pháp thử chung

TCVN 6149-2:2007, Ống, phụ tùng và hệ thống phụ tùng bằng nhựa nhiệt dẻo dùng để vận chuyển chất lỏng - Xác định độ bền với áp suất bên trong - Phần 2: Chuẩn bị mẫu thử

TCVN 7305-2:2008 Hệ thống ống nhựa - Ống Polyetylen (PE) và phụ tùng dùng để cấp nước - Phần 2: Ống

TCVN 7434-1:2004, Ống nhựa nhiệt dẻo - Xác định độ bền kéo - Phần 1: Phương pháp thử chung

TCVN 7434-2:2004, Ống nhựa nhiệt dẻo - Xác định độ bền kéo - Phần 2: Ống Poly(vinyl clorua) không hóa dẻo (PVC-U), Poly(vlnyl clorua) clo hóa (PVC-C) và Poly(vinyl clorua) chịu va đập cao (PVC-HI)

TCVN 7452-4:2004, Cửa sổ và cửa đi - Phương pháp thử - Phần 4: Xác định độ bền góc hàn thanh profile U-PVC

TCVN 8256:2009, Tấm thạch cao - Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 8257-3:2009, Tấm thạch cao - Phương pháp thử - Phần 3: Xác định cường độ chịu uốn

TCVN 8257-5:2009, Tấm thạch cao - Phương pháp thử - Phần 5: Xác định độ biến dạng ẩm

TCVN 8257-6:2009, Tấm thạch cao - Phương pháp thử - Phần 6: Xác định độ hút nước

TCVN 8491-2:2011, Hệ thống ống bằng chất dẻo dùng cho hệ thống cấp nước thoát nước và cống rãnh được đặt ngầm và nổi trên mặt đất trong điều kiện có áp suất - Poly (Vinyl Clorua) không hóa dẻo (PVC-U) - Phần 2: Ống

TCVN 8652:2012, Sơn tường dạng nhũ tương - Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 8653-4:2012, Sơn tường dạng nhũ tương - Phương pháp thử - Phần 4: Xác định độ bền rửa trôi của màng sơn

TCVN 8653-5:2012, Sơn tường dạng nhũ tương - Phương pháp thử - Phần 4: Xác định độ bền chu kỳ nóng lạnh của màng sơn

TCVN 9188:2012, Amiăng Crizôtin để sản xuất tấm sóng amiăng xi măng

TCVN 10097-2:2013, Hệ thống ống chất dẻo dùng để dẫn nước nóng và nước lạnh - Polypropylen (PP) - Phần 3: Ống

ASTM C471M-16a, Standard test methods for chemical analysis of gypsum and gypsum products

ASTM E1251-11, Standard test method for analysis of Aluminum and Aluminum Alloys by spark atomic emission spectrometry

BS EN 477, Unplasticized polyvinylchloride (PVC-U) profiles for the fabrication of windows and doors. Determination of the resistance to impact of main profiles by falling mass

BS EN 478, Unplasticized polyvinylchloride (PVC-U) profiles for the fabrication of windows and doors. Appearance after exposure at 150°C. Test method

BS EN 479, Unplasticized polyvinylchloride (PVC-U) profiles for the fabrication of windows and doors. Determination of heat reversion

BS EN 12608-1:2016, Unplasticized poly(vinyl chloride) (PVC-U) profiles for the fabrication of windows and doors. Classification, requirements and test methods. Non-coated PVC-U profiles with light coloured surfaces

ISO 9854-1:1994, Thermoplastics pipes for the transport of fluids - Determination of pendulum impact strength by the Charpy method - Part 1: General test method

ISO 9854-2:1994, Thermoplastics pipes for the transport of fluids - Determination of pendulum impact strength by the Charpy method - Part 2: Test conditions for pipes of various materials

2. Danh mục tiêu chuẩn TCVN mới nhất về thức ăn chăn nuôi:

TCVN 4325: 2007 (ISO 6497:2002). Thức ăn chăn nuôi - Lấy mẫu.

TCVN 6952: 2001 (ISO 14718:1998). Thức ăn chăn nuôi - Chuẩn bị mẫu thử.

TCVN 7596: 2007 (ISO 16050: 2003). Thực phẩm. Xác định Aflatoxin B1 và hàm lượng tổng số Aflatoxin B1, B2, G1 và G2 trong ngũ cốc, các loại hạt và sản phẩm của chúng - Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao.

AOAC 986.15. Arsenic, cadmium, lead, selenium and zinc in human and pet foods (Asen, cadimi, chì, selen và kẽm trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi).

TCVN 9588: 2013 (ISO 27085:2009). Thức ăn chăn nuôi - Xác định canxi, natri, phospho, magie, kali, sắt, kẽm, đồng, mangan, coban, molypden, asen, chì và cadimi bằng phương pháp đo phổ phát xạ nguyên tử plasma cảm ứng cao tần (ICP-AES).

TCVN 7603: 2007. Thực phẩm. Xác định hàm lượng cadimi bằng phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử.

TCVN 8126: 2009. Thực phẩm. Xác định hàm lượng chì, cadimi, kẽm, đồng và sắt. Phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử sau khi đã phân hủy bằng vi sóng.

AOAC 999.11. Determination of lead, cadmium, copper, iron, and zinc in foods. Atomic absorption spectrophotometry after dry ashing. (Xác định chì, cadimi, đồng, sắt và kẽm trong thực phẩm - Phương pháp quang phổ hấp phụ nguyên tử sau khi tro hóa).

TCVN 7602: 2007. Thực phẩm. Xác định hàm lượng chì bằng phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử.

TCVN 7604: 2007. Thực phẩm. Xác định hàm lượng thủy ngân theo phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử không ngọn lửa.

TCVN 6848: 2007. Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Phương pháp định lượng Coliform. Kỹ thuật đếm khuẩn lạc.

TCVN 4830 - 1: 2005. Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Phương pháp định lượng Staphylococci có phản ứng dương tính coagulase (Staphylococcus aureus và các loài khác) trên đĩa thạch. Phần 1: Kỹ thuật sử dụng môi trường thạch Baird-Pakker.

TCVN 4830 - 2: 2005. Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Phương pháp định lượngStaphylococci có phản ứng dương tính coagulase (Staphylococcus aureus và các loài khác) trên đĩa thạch. Phần 2: Kỹ thuật sử dụng môi trường thạch fibrinogen huyết tương thỏ.

TCVN 4991: 2005. Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Phương pháp định lượng Clostridium perfrigens trên đĩa thạch. Kỹ thuật đếm khuẩn lạc.

TCVN 7924 - 2: 2008. Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Phương pháp định lượng Escherichia coli dương tính beta-glucuronidaza. Phần 2: Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 44°C sử dụng 5-bromo-4-clo-3-indolyl beta-D-glucuronid.

TCVN 4829: 2005. Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Phương pháp phát hiện Salmonella trên đĩa thạch.

3. Danh mục tiêu chuẩn TCVN mới nhất về phân bón:

4. Danh mục tiêu chuẩn TCVN mới nhất về thực phẩm:

5. Danh mục tiêu chuẩn TCVN mới nhất về sở hữu trí tuệ:

6. Danh mục tiêu chuẩn TCVN mới nhất về hợp chuẩn hợp quy:

Đang Online: 4 * Tổng truy cập: 1187886
Các dịch vụ
Chứng nhận hợp chuẩn Chứng nhận hợp chuẩn ống bê cốt thép thoát nước Chứng nhận hợp chuẩn bê tông tươi Chứng nhận hợp chuẩn cột điện bê tông cốt thép ly tâm Chứng nhận hợp chuẩn mương bê tông Chứng nhận hợp chuẩn cọc bê tông cốt thép Chứng nhận hợp chuẩn kính bảo hộ lao động Chứng nhận hợp quy Chứng nhận hợp quy phân bón Chứng nhận hợp quy nước uống đóng chai Chứng nhận hợp quy vật liệu xây dựng Chứng nhận hợp quy thức ăn chăn nuôi Chứng nhận hợp quy bao bì chứa đựng thực phẩm Chứng nhận hợp quy đồ chơi trẻ em Chứng nhận công bố hợp quy thuốc lá điếu Chứng nhận hợp quy phế liệu nhập khẩu làm nguyên liệu sản xuất Chứng nhận hợp quy khăn giấy, giấy vệ sinh và giấy tissue Chứng nhận hợp quy mũ an toàn công nghiệp Chứng nhận hợp quy đường ống dẫn hơi nước và nước nóng Công bố hợp quy sản phẩm dệt may theo QCVN 01: 2017/BCT Chứng nhận hợp quy điều kiện cơ sở sản xuất, gia công thức ăn ... Chứng nhận ISO/HACCP Chứng nhận ISO 14001 Chứng nhận ISO 9001 Chứng nhận ISO 45001 Chứng nhận Halal Chứng nhận HACCP Xây dựng phòng kiểm nghiệm theo ISO 17025 Chứng nhận ISO 22000 Chứng nhận VietGAP Chứng nhận VietGAP trồng trọt Chứng nhận VietGAP chăn nuôi Chứng nhận VietGAP thủy sản Chứng nhận tiêu chuẩn BRC Chứng nhận Hữu cơ Organic Chứng nhận GlobalGAP Xác nhận sản phẩm an toàn Chứng nhận rừng FSC-CoC Công bố sản phẩm Thủ tục tự công bố sản phẩm thực phẩm Công bố chất lượng phụ gia thực phẩm Công bố Mỹ phẩm sản xuất trong nước Công bố thực phẩm chức năng Quy trình công bố sản phẩm Công bố tiêu chuẩn cơ sở (TCCS) Sở hữu trí tuệ Đăng ký độc quyền nhãn hiệu Đăng ký bảo hộ chỉ dẫn địa lý Đăng ký mã số mã vạch Đăng ký bảo hộ kiểu dáng công nghiệp Xin cấp giấy phép Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón Xác nhận quảng cáo thức ăn chăn nuôi Giấy phép nhập khẩu hóa chất Đăng ký lưu hành thức ăn chăn nuôi thức ăn thủy sản Giấy Chứng nhận đủ điều kiện sản xuất mỹ phẩm Đăng ký dán nhãn năng lượng Xin cấp giấy phép sản xuất rượu Đào tạo Tập huấn Nhận thức chung ISO 9001:2015 Đánh giá viên nội bộ ISO 9001:2015 Nhận thức chung ISO 22000/HACCP Đánh giá viên nội bộ ISO 22000 Nhận thức chung và kiểm tra viên nội bộ VietGAP trồng trọt, chăn nuôi, ... Danh sách cấp chứng chỉ đào tạo
Mạng xã hội